Shopping & Bargainingintermediateneutral
打折
dǎ zhé
Giảm giá / đang giảm giá
Khi Nào Sử Dụng
Ở Trung Quốc, giảm giá được diễn tả bằng tỷ lệ phần trăm bạn phải trả: 打八折 nghĩa là 80% giá (giảm 20%), 打五折 nghĩa là 50% giá. Điều này ngược lại với cách giảm giá hoạt động trong tiếng Anh.
Ví Dụ
现在打折吗?(Xiànzài dǎzhé ma?) (Bây giờ có giảm giá không?)
这个打几折?(Zhège dǎ jǐ zhé?) (Cái này giảm bao nhiêu phần trăm?)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian